Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
nhàn, gian, gián [nhàn, gian, gián]
U+9592, tổng 12 nét, bộ Môn 门 [門]
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán
Pinyin: xian2, jian1, jian4;
Việt bính: gaan1 gaan3 haan4
1. [安閒] an nhàn 2. [優閒] ưu nhàn 3. [休閒] hưu nhàn;
閒 nhàn, gian, gián
Nghĩa Trung Việt của từ 閒
(Danh) Lúc rảnh rỗi, thời kì không có việc phải làm.◎Như: nông nhàn 農閒 thời kì rảnh việc của nhà nông, mang trung thâu nhàn 忙中偷閒 trong khi bận rộn có được chút rảnh rỗi.
(Danh) Chức vụ không quan trọng, ít việc phải làm.
(Tính) Rảnh rỗi, vô sự.
◎Như: không nhàn 空閒 rảnh rang, nhàn hạ 閒暇 rảnh rỗi.
(Tính) Thong dong, yên ổn.
◎Như: nhàn nhã 閒雅 thong dong, yên ổn, nhàn tình dật trí 閒情逸致 yên vui thong dong.
(Tính) Để không.
◎Như: nhàn điền 閒田 ruộng bỏ không, nhàn phòng 閒房 buổng để không, nhàn tiền 閒錢 tiền không dùng đến.
(Tính) Không liên can tới sự việc, vô phận sự.
◎Như: nhàn nhân miễn tiến 閒人免進 người vô phận sự xin đừng vào.
(Phó) Tùy ý, không phải bận tâm.
◎Như: nhàn xả 閒扯 nói chuyện phiếm, tán gẫu, nhàn cuống 閒逛 đi rong chơi, nhàn liêu 閒聊 nói chuyện vãn.Một âm là gian.
§ Ngày xưa dùng như chữ gian 間.
(Danh) Khoảng, ở giữa, bên trong (nói về không gian hoặc thời gian).
◇Luận Ngữ 論語: Quân tử vô chung thực chi gian vi nhân 君子無終食之閒違仁 (Lí nhân 里仁) Người quân tử, dù trong khoảng thời gian một bữa ăn, cũng không làm trái điều nhân.
(Danh) Một lát, khoảnh khắc.
◇Trang Tử 莊子: Biển Tử nhập, tọa hữu gian, ngưỡng thiên nhi thán 扁子入, 坐有閒, 仰天而歎 (Đạt sanh 達生) Biển Tử vào, ngồi một lát, ngửa mặt lên trời thở dài.
(Danh) Thời gian gần đây, cận lai.
◇Hán Thư 漢書: Đế gian nhan sắc sấu hắc 帝閒顏色瘦黑 (Tự truyện thượng 敘傳上) Khoảng gần đây vẻ mặt vua gầy đen.Một âm là gián.
§ Ngày xưa dùng như chữ gián 間.
(Danh) Kẽ hở, lỗ hổng.
(Danh) Khoảng cách, sai biệt.
(Danh) Gián điệp.
(Động) Chia rẽ, hiềm khích.
(Động) Ngăn cách, cách trở.
(Động) Xen lẫn.
(Động) Li gián.
(Động) Dò thám.
(Động) Chê trách, hủy báng.
◇Luận Ngữ 論語: Hiếu tai Mẫn Tử Khiên! Nhân bất gián ư kì phụ mẫu côn đệ chi ngôn 孝哉閔子騫! 人不閒於其父母昆弟之言 (Tiên tiến 先進) Hiếu thuận thay, anh Mẫn Tử Khiên! Không ai chê trách gì lời (khen ngợi anh) của cha mẹ và anh em.
(Động) Đắp đổi, thay phiên.
◇Thư Kinh 書經: Sanh dong dĩ gián 笙鏞以閒 (Ích tắc 益稷) Sênh và chuông đắp đổi.
(Động) Thuyên dũ, bệnh giảm.
◇Luận Ngữ 論語: Tử tật bệnh, Tử Lộ sử môn nhân vi thần. Bệnh gián, viết: Cửu hĩ tai! Do chi hành trá dã, vô thần nhi vi hữu thần 子疾病, 子路使門人為臣. 病閒, 曰: 久矣哉! 由之行詐也, 無臣而為有臣 (Tử Hãn 子罕) Khổng Tử đau nặng, Tử Lộ bảo anh em đồng môn làm như gia thần (để hộ tang theo lễ đại phu nếu Khổng Tử mãn phần). Bệnh giảm, Khổng Tử bảo: (Trò đùa) kéo dài đủ lâu rồi! Anh Do làm chuyện lừa dối đó, ta không có gia thần mà làm ra có gia thần.
(Phó) Bí mật, lén lút, không công khai.
◇Sử Kí 史記: Cố lệnh nhân trì bích quy, gián chí Triệu hĩ 故令人持璧歸, 閒至趙矣 (Liêm Pha Lạn Tương Như liệt truyện 廉頗藺相如列傳) Nên đã sai người mang ngọc bích bí mật về tới nước Triệu rồi.
nhàn, như "nhàn hạ, nhàn rỗi, thanh nhàn" (vhn)
gián, như "gián đoạn; gián tiếp; gián điệp" (gdhn)
Dị thể chữ 閒
闲,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: gián
| gián | 演: | gián (xem Dán) |
| gián | 𧍴: | con gián |
| gián | 𫋨: | con gián |
| gián | 諫: | can gián |
| gián | 谏: | can gián |
| gián | 閒: | gián đoạn; gián tiếp; gián điệp |
| gián | 間: | gián đoạn; gián tiếp; gián điệp |
| gián | 间: | gián đoạn; gián tiếp; gián điệp |

Tìm hình ảnh cho: nhàn, gian, gián Tìm thêm nội dung cho: nhàn, gian, gián
